Home Tử vi năm 2023 Bảng tính sao hạn năm 2021 của 12 con giáp

Bảng tính sao hạn năm 2021 của 12 con giáp

Tác giả Tri Thức Tốt

Bảng tra cứu sao chiếu mệnh năm 2021 Tân Sửu, sao hạn năm 2021, vận hạn năm 2021 của 12 con giáp các tuổi thuộc các can: Canh, Tân, Nhâm, Quý, Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ và các chi: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi.

Theo quan niệm dân gian, vào mỗi năm thì mỗi tuổi sẽ có một ngôi sao chiếu mệnh riêng cho năm đó. Các nhà khoa học tử vi đã tìm ra 9 ngôi sao tương ứng chiếu mệnh gọi là “cửu diệu tinh quân”. Cùng một tuổi nhưng sao chiếu mệnh của phụ nữ và đàn ông lại khác nhau. Trong 9 vị tinh quân (9 ngôi sao chiếu mệnh) đó có thể là cát tinh, có thể là hung tinh hoặc trung tinh, nhưng có chung đặc điểm đều là những ngôi sao có thật trong vũ trụ. Vào những năm gặp sao tốt chiếu mệnh để cầu tài rước lộc, cải thiện tài vận được tốt hơn thì gia chủ nên tiến hành làm lễ cúng nghênh sao. Còn những năm gặp sao xấu chiếu mệnh, tức năm đó bạn có hạn. Tùy vào hạn nặng hay nhẹ mà có cách hóa giải kịp thời.

Xem thêm: Bảng sao hạn năm 2021 và vận hạn của 12 con giáp

1. Sao chiếu mệnh năm 2021 của 12 con giáp

Hệ thống 9 ngôi sao “cửu diệu tinh quân” bao gồm sao: Thái Dương, La Hầu, Thổ Tú, Thủy Diệu, Thái Bạch, Vân Hớn, Kế Đô, Thái Âm, Mộc Đức. Dưới đây là bảng tra cứu sao chiếu mệnh của 12 con giáp chi tiết theo từng tuổi.

Bảng sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Tý

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Mậu Tý 2008 Thái Dương Thổ Tú
Canh Tý 1960 Thái Âm Thái Bạch
Nhâm Tý 1972 Thái Dương Thổ Tú
Giáp Tý 1984 Thổ Tú Vân Hớn
Bính Tý 1996 Thái Âm Thái Bạch

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Sửu

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Kỷ Sửu 1949 La Hầu Kế Đô
Tân Sửu 1961 Kế Đô Thái Dương
Quý Sửu 1973 Thái Bạch Thái Âm
Ất Sửu 1985 La Hầu Kế Đô
Đinh Sửu 1997 Kế Đô Thái Dương

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Dần

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Canh Dần 1950 Mộc Đức  Thủy Diệu
Nhâm Dần 1962 Vân Hớn La Hầu
Giáp Dần 1974 Thủy Diệu Mộc Đức
Bính Dần 1986 Mộc Đức Thủy Diệu
Mậu Dần 1998 Vân Hớn La Hầu

Bảng Sao chiếu mệnh tuổi Mão năm 2021 tuổi Mão

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Tân Mão 1951 Thái Âm Thái Bạch
Quý Mão 1963 Thái Dương Thổ Tú
Ất Mão 1975 Thổ Tú Vân Hớn
Đinh Mão 1987 Thái Âm Thái Bạch
Kỷ Mão 1999 Thái Dương Thổ Tú

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Thìn

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Nhâm Thìn 1952 Kế Đô Thái Dương
Giáp Thìn 1964 Thái Bạch Thái Âm
Bính Thìn 1976 La Hầu Kế Đô
Mậu Thìn 1988 Kế Đô Thái Dương
Canh Thìn 2000 Thái Bạch Thái Âm

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Tỵ

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Quý Tỵ 1953 Vân Hớn La Hầu
Ất Tỵ 1965 Thủy Diệu Mộc Đức
Đinh Tỵ 1977 Mộc Đức Thủy Diệu
Kỷ Tỵ 1989 Vân Hớn La Hầu
Tân Tỵ 2001 Thủy Diệu Mộc Đức

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Ngọ

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Giáp Ngọ 1954 Thái Dương Thổ Tú
Bính Ngọ 1966 Thổ Tú Vân Hớn
Mậu Ngọ 1978 Thái Âm Thái Bạch
Canh Ngọ 1990 Thái Dương Thổ Tú
Nhâm Ngọ 2002 Thổ Tú Vân Hớn

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Mùi

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Ất Mùi 1955 Thái Bạch Thái Âm
Đinh Mùi 1967 La Hầu Kế Đô
Kỷ Mùi 1979 Kế Đô Thái Dương
Tân Mùi 1991 Thái Bạch Thái Âm
Quý Mùi 2003 La Hầu Kế Đô

Bảng Sao hạn năm 2021 tuổi Thân

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Bính Thân 1956 Thủy Diệu Mộc Đức
Mậu Thân 1968 Mộc Đức Thủy Diệu
Canh Thân 1980 Vân Hớn La Hầu
Nhâm Thân 1992 Thủy Diệu Mộc Đức
Giáp Thân 2004 Mộc Đức Thủy Diệu

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Dậu

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Đinh Dậu 1957 Thổ Tú Vân Hớn
Kỷ Dậu 1969 Thái Âm Thái Bạch
Tân Dậu 1981 Thái Dương Thổ Tú
Quý Dậu 1993 Thổ Tú Vân Hớn
Ất Dậu 2005 Thái Âm Thái Bạch

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Tuất

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Mậu Tuất 1958 La Hầu Kế Đô
Canh Tuất 1970 Kế Đô Thái Dương
Nhâm Tuất 1982 Thái Bạch Thái Âm
Giáp Tuất 1994 La Hầu Kế Đô
Bính Tuất 2006 Kế Đô Thái Dương

Bảng Sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Hợi

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Đinh Hợi  2007  Vân Hớn La Hầu
Kỷ Hợi 1959 Mộc Đức Thủy Diệu
Tân Hợi 1971 Vân Hớn La Hầu
Quý Hợi 1983 Thủy Diệu Mộc Đức
Ất Hợi 1995 Mộc Đức Thủy Diệu

2. Vận hạn năm 2021 của 12 con giáp

Chín ngôi sao chiếu mệnh ứng với 8 niên hạn trong năm là: Huỳnh Tuyền, Tam Kheo, Ngũ Mộ, Thiên Tinh, Toán Tận, Thiên La, Địa Võng và hạn Diêm Vương. Dưới đây là bảng tra cứu vận hạn của 12 con giáp chi tiết theo từng tuổi.

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Tý

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Mậu Tý 2008 Tán Tận Huỳnh Tiền
Canh Tý 1960 Diêm Vương Thiên La
Nhâm Tý 1972 Tán Tận Huỳnh Tiền
Giáp Tý 1984 Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Bính Tý 1996 Diêm Vương Thiên La

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Sửu

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Kỷ Sửu 1949 Tam Kheo Thiên Tinh
Tân Sửu 1961 Địa Võng Địa Võng
Quý Sửu 1973 Tán Tận Huỳnh Tiền
Ất Sửu 1985 Tam Kheo Thiên Tinh
Đinh Sửu 1997 Địa Võng Địa Võng

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Dần

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Canh Dần 1950 Huỳnh Tiền Tán Tận
Nhâm Dần 1962 Thiên La Diêm Vương
Giáp Dần 1974 Thiên Tinh Tam Kheo
Bính Dần 1986 Huỳnh Tiền Tán Tận
Mậu Dần 1998 Thiên La Diêm Vương

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Mão

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Tân Mão 1951 Diêm Vương Thiên La
Quý Mão 1963 Thiên La Diêm Vương
Ất Mão 1975 Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Đinh Mão 1987 Diêm Vương Thiên La
Kỷ Mão 1999 Tán Tận Huỳnh Tiền

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Thìn

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Nhâm Thìn 1952 Địa Võng Địa Võng
Giáp Thìn 1964 Tán Tận Huỳnh Tiền
Bính Thìn 1976 Tam Kheo Thiên Tinh
Mậu Thìn 1988 Địa Võng Địa Võng
Canh Thìn 2000 Thiên Tinh Tam Kheo

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Tỵ

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Quý Tỵ 1953 Địa Võng Địa Võng
Ất Tỵ 1965 Thiên Tinh Tam Kheo
Đinh Tỵ 1977 Huỳnh Tiền Tán Tận
Kỷ Tỵ 1989 VThiên La Diêm Vương
Tân Tỵ 2001 Ngũ Mộ Ngũ Mộ

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Ngọ

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Giáp Ngọ 1954 Thiên La Diêm Vương
Bính Ngọ 1966 Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Mậu Ngọ 1978 Diêm Vương Thiên La
Canh Ngọ 1990 Tán Tận Huỳnh Tiền
Nhâm Ngọ 2002 Tam Kheo Thiên Tinh

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Mùi

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Ất Mùi 1955 Tán Tận Huỳnh Tiền
Đinh Mùi 1967 Tam Kheo Thiên Tinh
Kỷ Mùi 1979 Địa Võng Địa Võng
Tân Mùi 1991 Thiên Tinh Tam Kheo
Quý Mùi 2003 Tam Kheo Thiên Tinh

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Thân

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Bính Thân 1956 Thiên Tinh Tam Kheo
Mậu Thân 1968 Huỳnh Tiền Tán Tận
Canh Thân 1980 Thiên La Diêm Vương
Nhâm Thân 1992 Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Giáp Thân 2004 Huỳnh Tiền Tán Tận

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Dậu

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Đinh Dậu 1957 Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Kỷ Dậu 1969 Diêm Vương Thiên La
Tân Dậu 1981 Toán Tận Huỳnh Tuyền
Quý Dậu 1993 Ngũ Mộ Ngũ Mộ
Ất Dậu 2005 Diêm Vương Thiên La

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Tuất

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Mậu Tuất 1958 Tam Kheo Thiên Tinh
Canh Tuất 1970 Địa Võng Địa Võng
Nhâm Tuất 1982 Thiên Tinh Tam Kheo
Giáp Tuất 1994 Tam Kheo Thiên Tinh
Bính Tuất 2006 Địa Võng Địa Võng

Bảng vận hạn năm 2021 tuổi Hợi

Năm Sinh Năm Nam mạng Nữ mạng
Đinh Hợi  2007  Thiên La  Diêm Vương
Kỷ Hợi 1959 Huỳnh Tuyền Tán Tận
Tân Hợi 1971 Thiên La Diêm Vương
Quý Hợi 1983 Thiên Tinh Tam Kheo
Ất Hợi 1995 Huỳnh Tuyền Tán Tận

Để hóa giải sao và vận hạn, gia chủ phải chọn đúng ngày giờ mà sao đăng viên để làm lễ cúng và làm lễ dâng sao giải hạn nhằm hóa giải vận xui mới có hiệu quả. Đa số các gia đình làm lễ cúng dâng sao giải hạn vào dịp đầu năm để giảm bớt tai họa hay tránh được vận đen. Và cách cúng của các sao Thái Bạch, Mộc Đức, Thái Âm, Thủy Diệu, La Hầu, Thổ Tú, Kế Đô, Vân Hớn… cùng với các lễ vật, bài vị và bài văn khấn để cúng sao giải hạn là khác nhau.

Các bạn hãy Đăng Ký theo dõi kênh TỬ VI NGÀY TỐT để đón xem các kiến thức về tử vi, thông tin tử vi hằng ngày, tử vi năm, sao chiếu mệnh và vận hạn từng năm cho 12 con giáp nhé!

Theo: trithuctot.com!

Có thể bạn thích!